玉川国際学院
学生寮のご案内

学校生活

進学サポート

  • 進学指導
  • 当学院では経験豊富で優秀な教師の指導のもとに進学指導に力をいれております。
  • 大学入学のためには「日本留学試験」、「大学独自の試験」、「日本語能力試験」と様々な試験があります。
  • 当学院ではそのいずれにも対応した独自カリキュラムを備えております。
  • まず年間2回の定期的な進学オリエンテーション等を通して、日本の大学に進学するためにどうするべきかの指導を行います。

フォトギャラリー

ルームタイプ

学生寮は、1人部屋、2人部屋、4人部屋の3タイプをご用意しています。

  専用使用:1人部屋 共同使用:2人部屋 共同使用:4人部屋
家賃(月額) 60,000円 40,000円/人 30,000円/人
  専用使用:1人部屋
家賃(月額) 60,000円
共同使用:2人部屋
40,000円/人
共同使用:4人部屋
30,000円/人
  • 室内設備:キッチン、トイレ、浴室、エアコン付き
  • 生活用品:ベッド、布団、冷蔵庫、電子レンジ、炊飯器、食器等
  • 通学時間:5~30分程度(最寄駅は浅草橋、新小岩、平井、菊川など)

Thông tin kí túc xá

Thông tin về việc làm thêm

Trường hợp các bạn có visa du học muốn đi làm thêm thì trước khi đi làm thêm bắt buộc phải xin giấy phép làm thêm lúc nhập cảnh. Mỗi tuần được làm 28 tiếng, vào kì nghỉ dài (nghỉ hè, nghỉ đông, nghỉ xuân) có thể làm 1 ngày 8 tiếng. Du học sinh bị cấm làm thêm trong các nhà tắm công cộng, dịch vụ cờ bạc, quán bar, club…

  • Để bắt đầu đi làm thêm, cần chuẩn bị những thứ dưới đây
    • Chuẩn bị số điện thoại và sổ ngân hàng ở Nhật
    • Hiểu được tác phong của Nhật Bản như không đi trễ…

Để tìm được công việc làm thêm dễ dàng, phụ thuộc rất nhiều vào kỹ năng giao tiếp và năng lực đàm thoại tiếng Nhật của bạn. Nếu nhanh, sau khi đến Nhật trong 1 tháng thì có thể tìm được việc. Tuy nhiên, có trường hợp đã có N4 nhưng vẫn mất nửa năm mới tìm được việc. Dựa theo năng lực tiếng Nhật, có thể phù hợp với các nhóm công việc sau đây:

Năng lực tiếng Nhật Công việc làm thêm
N4 Dọn dẹp, làm trong xưởng thực phẩm, rửa chén trong quán ăn, làm trong kho hàng…
N3 Làm bếp trong quán ăn, sắp xếp hàng hóa trong siêu thị…
N2 trở lên Phục vụ bàn trong quán ăn và nhà hàng, tính tiền trong siêu thị…

Thường xuyên cập nhật thông tin tuyển dụng của các công ty trên bảng thông báo.

Có các buổi tư vấn việc làm thêm tại trường bởi các công ty giới thiệu việc làm và các quán ăn hệ thống.